verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng thế, chiếm ưu thế, vượt trội. To be superior in strength, dominance, influence or frequency; to have or gain the advantage over others; to have the upper hand; to outnumber others. Ví dụ : "Red colour prevails in the Canadian flag." Màu đỏ chiếm ưu thế trong lá cờ Canada. achievement outcome action history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh hành, phổ biến, chiếm ưu thế. To be current, widespread or predominant; to have currency or prevalence. Ví dụ : "In his day and age, such practices prevailed all over Europe." Vào thời của ông ấy, những tập tục như vậy thịnh hành khắp châu Âu. outcome history situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục được, thành công trong việc thuyết phục. To succeed in persuading or inducing. Ví dụ : "I prevailed on him to wait." Tôi đã thuyết phục được anh ấy chờ đợi. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng thế, chiếm ưu thế. To avail. Ví dụ : "The student's hard work prevailed and helped her pass the difficult exam. " Sự chăm chỉ của cô sinh viên đã thắng thế, giúp cô ấy vượt qua kỳ thi khó khăn. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc