noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính lập trình được. A calculator that allows the user to write programs. Ví dụ : ""My math teacher said a programmable is allowed on the advanced calculus test, but no internet access devices are permitted." " Thầy giáo toán của tôi nói là được phép mang máy tính lập trình được vào bài kiểm tra giải tích nâng cao, nhưng không được phép mang theo các thiết bị truy cập internet. computing electronics technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập trình được, có thể lập trình. Capable of being programmed. Ví dụ : "My new thermostat is programmable, so I can set it to adjust the temperature automatically. " Cái máy điều nhiệt mới của tôi lập trình được, nên tôi có thể cài đặt để nó tự động điều chỉnh nhiệt độ. computing technology electronics machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc