

promotor
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.
astrophysics noun
/ˌæstroʊˈfɪzɪks/ /ˌeɪstroʊˈfɪzɪks/
Vật lý thiên văn.
dissertation noun
/ˌdɪsəˈteɪʃən/ /ˌdɪsɚˈteɪʃən/
Luận án, công trình nghiên cứu.
supervisor noun
/ˈsuːpɚˌvaɪzɚ/
Người giám sát, quản lý.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.
production noun
/pɹəˈdʌkʃən/