verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, thúc đẩy. To cause to move faster; to quicken the motion of; to add to the speed of. Ví dụ : "The driver accelerates when the traffic light turns green. " Người lái xe tăng tốc khi đèn giao thông chuyển sang màu xanh. physics science action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, thúc đẩy. To quicken the natural or ordinary progression or process of. Ví dụ : "to accelerate the growth of a plant, the increase of wealth, etc." Để tăng tốc sự phát triển của cây trồng, sự gia tăng của cải, v.v. process action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, làm nhanh thêm. To cause a change of velocity. Ví dụ : "The driver accelerates the car to merge onto the highway. " Người lái xe tăng tốc xe để nhập vào đường cao tốc. physics science action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, đẩy nhanh, xúc tiến. To hasten, as the occurrence of an event. Ví dụ : "to accelerate our departure" Để đẩy nhanh việc khởi hành của chúng ta. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, rút ngắn thời gian học. To enable a student to finish a course of study in less than normal time. Ví dụ : "The school accelerates gifted students by allowing them to take advanced classes and skip grades. " Trường tạo điều kiện để học sinh giỏi tăng tốc bằng cách cho phép các em học các lớp nâng cao và bỏ qua lớp. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, gia tốc. To become faster; to begin to move more quickly. Ví dụ : "The car accelerates as it enters the highway. " Chiếc xe tăng tốc khi vào đường cao tốc. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, gia tăng. Grow; increase. Ví dụ : "The student's understanding of math accelerates with each practice problem they complete. " Sự hiểu biết môn toán của học sinh đó gia tăng với mỗi bài tập thực hành mà em ấy hoàn thành. action process business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc