Hình nền cho raffled
BeDict Logo

raffled

/ˈræfəld/ /ˈræfɫ̩d/

Định nghĩa

verb

Bốc thăm trúng thưởng, xổ số.

Ví dụ :

"They raffled off four gift baskets."
Họ đã tổ chức bốc thăm trúng thưởng bốn giỏ quà.