verb🔗ShareBốc thăm trúng thưởng, xổ số. To award something by means of a raffle or random drawing, often used with off."They raffled off four gift baskets."Họ đã tổ chức bốc thăm trúng thưởng bốn giỏ quà.entertainmentbusinesseventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTham gia xổ số, mua vé số. To participate in a raffle."to raffle for a watch"Tham gia mua vé số để có cơ hội trúng một chiếc đồng hồ.entertainmentgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó răng cưa. Having the edge finely notched."The intricate, raffled edges of the lace doily made it perfect for a delicate display. "Những đường viền ren có răng cưa tinh xảo của chiếc khăn lót ly khiến nó trở nên hoàn hảo cho việc trưng bày những món đồ tinh tế.appearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc