Hình nền cho notched
BeDict Logo

notched

/nɑtʃt/ /nɔtʃt/

Định nghĩa

verb

Khía, khắc rãnh.

Ví dụ :

Anh ấy khía một đường trên cây gậy bằng con dao để đánh dấu chiều dài của cái cây.