Hình nền cho reincarnation
BeDict Logo

reincarnation

/ˌriːɪnkɑːrˈneɪʃən/ /ˌriːɪnkərˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Luân hồi, tái sinh, đầu thai.

Ví dụ :

Một số người tin vào luân hồi, tức là linh hồn của một người sẽ được tái sinh vào một cơ thể mới sau khi chết.
noun

Luân hồi, tái sinh, đầu thai.

Ví dụ :

Nhiều tôn giáo có giáo lý luân hồi, giải thích cách một linh hồn có thể trở lại cuộc sống trong một thân xác khác.
noun

Tái sinh, sự tái sinh, phiên bản cải tiến.

Ví dụ :

Sau khi được thiết kế lại toàn bộ và có giao diện thân thiện hơn, trang web của công ty giống như một sự tái sinh, giúp khách hàng dễ dàng sử dụng hơn rất nhiều.