noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân hồi, tái sinh, đầu thai. A rebirth of a soul, in a physical life form, such as a body. Ví dụ : "Some people believe in reincarnation, that a person's soul is reborn into a new body after death. " Một số người tin vào luân hồi, tức là linh hồn của một người sẽ được tái sinh vào một cơ thể mới sau khi chết. religion soul philosophy theology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân hồi, tái sinh, đầu thai. The philosophy of such a rebirth, a specific belief or doctrine on how such a rebirth occurs. Ví dụ : "Many religions have a reincarnation doctrine, explaining how a soul might return to life in a different body. " Nhiều tôn giáo có giáo lý luân hồi, giải thích cách một linh hồn có thể trở lại cuộc sống trong một thân xác khác. philosophy religion soul theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái sinh, luân hồi. A fresh embodiment. Ví dụ : "After losing his job, he felt a sense of reincarnation, starting anew with a different career path. " Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy như được tái sinh, bắt đầu lại với một con đường sự nghiệp hoàn toàn mới. religion philosophy soul theology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái sinh, sự tái sinh, phiên bản cải tiến. A new, considerably improved, version. Ví dụ : "After a complete redesign and user-friendly interface, the company's website felt like a reincarnation, making it much easier for customers to navigate. " Sau khi được thiết kế lại toàn bộ và có giao diện thân thiện hơn, trang web của công ty giống như một sự tái sinh, giúp khách hàng dễ dàng sử dụng hơn rất nhiều. philosophy religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc