Hình nền cho recollected
BeDict Logo

recollected

/ˌrɛkəˈlɛktɪd/ /rɪkəˈlɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Nhớ lại, hồi tưởng, nhớ ra.

Ví dụ :

Sau khi nhìn thấy tấm ảnh cũ, cô ấy nhớ lại những kỳ nghỉ hè thời thơ ấu ở bãi biển.