verb🔗ShareTăng gấp đôi, nhân lên, tăng cường. To double, especially to double again; to increase considerably; to multiply; to intensify."Having lost sight of our objectives, we redoubled our efforts."Vì đã quên mất mục tiêu ban đầu, chúng tôi tăng cường nỗ lực gấp bội.actionprocessamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái tố. To double an opponent's doubling bid."In the bridge game, after North doubled South's contract bid, East, feeling confident, responded by redoubling. "Trong ván bài bridge, sau khi bên Bắc tố con bài của bên Nam, bên Đông, cảm thấy tự tin, đã tái tố lại.gamebetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng gấp đôi, nhân đôi. To become twice as big."After the company announced record profits, their stock price was redoubling in value every few months. "Sau khi công ty công bố mức lợi nhuận kỷ lục, giá cổ phiếu của họ tăng gấp đôi giá trị cứ vài tháng một.amountbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng gấp đôi trở lại, nhân đôi trở lại. To double again what was reduced to a single state."After losing the first game, the team was redoubling their efforts during practice to improve their chances of winning the championship. "Sau khi thua trận đầu tiên, đội đã tăng gấp đôi nỗ lực trong quá trình tập luyện để cải thiện cơ hội vô địch.actionprocessamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tăng gấp đôi, sự nhân đôi. The act by which something is redoubled."The team celebrated their success with the redoubling of their efforts, hoping to achieve even greater results next quarter. "Cả đội ăn mừng thành công bằng cách tăng gấp đôi nỗ lực của họ, hy vọng đạt được kết quả thậm chí còn tốt hơn vào quý tới.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc