noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế lực, quyền lực. A position of power or influence, or a way to get it. Ví dụ : "His parents got him an in with the company." Bố mẹ anh ta đã dùng thế lực để giúp anh ta có chân trong công ty đó. politics government position organization business society job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đương nhiệm, người tại vị. (chiefly in the plural) One who, or that which, is in; especially, one who is in office. Ví dụ : "The election decided who the "ins" and "outs" would be in the student government next year. " Cuộc bầu cử đã quyết định ai sẽ là những người đương nhiệm và những người bị loại khỏi hội sinh viên năm tới. politics government position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang lượt đánh. The state of a batter/batsman who is currently batting; see innings. Ví dụ : ""After a shaky start, the batter settled down and looked comfortable in ins." " Sau một khởi đầu chệch choạc, người đánh bóng đã ổn định lại và trông khá thoải mái khi đang lượt đánh. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc lõm, chỗ khuất. A re-entrant angle; a nook or corner. Ví dụ : "The cat likes to nap in the ins of the old armchair, nestled between the cushions and the armrest. " Con mèo thích ngủ trưa trong những góc lõm của chiếc ghế bành cũ, nằm gọn giữa những chiếc đệm và tay vịn. architecture part area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Inh-sơ. Abbreviation of inch; inches. Ví dụ : "The carpenter measured the board and marked it at 6 ins. " Người thợ mộc đo tấm ván và đánh dấu ở vị trí 6 inh-sơ. unit math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, lồng, nhét vào. Insert Ví dụ : "Please insert your homework into the correct folder. " Làm ơn chèn bài tập về nhà của bạn vào đúng thư mục. action technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc