BeDict Logo

augmentation

/ɔɡmənˈteɪʃən/ /æɡmənˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho augmentation: Gia ân, ân tứ, phẩm hàm.
noun

Để tưởng thưởng cho chiến thắng lẫy lừng trong trận chiến, nhà vua đã ban cho chàng hiệp sĩ dũng cảm một ân tứ cho huy hiệu gia tộc của anh: hình ảnh một con sư tử vàng được thể hiện một cách nổi bật.

Hình ảnh minh họa cho augmentation: Sự tăng giá trị, sự kéo dài.
noun

Trong chương thứ hai, nhà soạn nhạc đã sử dụng kỹ thuật tăng giá trị trường độ, kéo dài giai điệu bằng cách tăng gấp đôi thời lượng của mỗi nốt nhạc, tạo ra một hiệu ứng mạnh mẽ và kịch tính hơn.

Hình ảnh minh họa cho augmentation: Sự tăng bổng lộc, Sự gia tăng bổng lộc.
noun

Sự tăng bổng lộc, Sự gia tăng bổng lộc.

Sau khi thắng kiện tại Tòa Án Teinds, vị mục sư giáo xứ đã nhận được sự gia tăng bổng lộc, giúp cải thiện đáng kể tình hình tài chính của ông.