Hình nền cho augmentation
BeDict Logo

augmentation

/ɔɡmənˈteɪʃən/ /æɡmənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tăng thêm, sự gia tăng, sự bồi đắp.

Ví dụ :

Viện bảo tàng đang lên kế hoạch bồi đắp đáng kể cho khu trưng bày khủng long của mình bằng các hóa thạch mới và màn hình tương tác.
noun

Ví dụ :

Để tưởng thưởng cho chiến thắng lẫy lừng trong trận chiến, nhà vua đã ban cho chàng hiệp sĩ dũng cảm một ân tứ cho huy hiệu gia tộc của anh: hình ảnh một con sư tử vàng được thể hiện một cách nổi bật.
noun

Ví dụ :

Trong chương thứ hai, nhà soạn nhạc đã sử dụng kỹ thuật tăng giá trị trường độ, kéo dài giai điệu bằng cách tăng gấp đôi thời lượng của mỗi nốt nhạc, tạo ra một hiệu ứng mạnh mẽ và kịch tính hơn.
noun

Sự tăng bổng lộc, Sự gia tăng bổng lộc.

Ví dụ :

Sau khi thắng kiện tại Tòa Án Teinds, vị mục sư giáo xứ đã nhận được sự gia tăng bổng lộc, giúp cải thiện đáng kể tình hình tài chính của ông.