noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuynh hướng, xu hướng. A likelihood of behaving in a particular way or going in a particular direction; a tending toward. Ví dụ : "Denim has a tendency to fade." Vải denim có khuynh hướng bị phai màu. tendency character human mind direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng. An organised unit or faction within a larger political organisation. Ví dụ : "Within the environmentalist party, several tendencies emerged, each focusing on a different approach to climate action, such as promoting renewable energy or advocating for stricter regulations on corporations. " Trong đảng môi trường, một vài nhóm khuynh hướng đã nổi lên, mỗi nhóm tập trung vào một cách tiếp cận khác nhau đối với hành động khí hậu, ví dụ như thúc đẩy năng lượng tái tạo hoặc ủng hộ các quy định nghiêm ngặt hơn đối với các tập đoàn. politics government organization group tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc