verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, đánh đuổi. To repel or drive back. Ví dụ : "to repulse an assault; to repulse the enemy" Đẩy lùi một cuộc tấn công; đánh đuổi kẻ thù. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, khước từ. To reject or rebuff. Ví dụ : "to repulse a suitor" Khước từ một người cầu hôn. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, làm ghê tởm. To cause revulsion in. Ví dụ : "I find your conduct reprehensible, disgusting, and it repulses me, the way a mongoose repulses a snake." Tôi thấy cách hành xử của bạn thật đáng trách, kinh tởm, và nó khiến tôi ghê tởm, giống như cách một con cầy ghê tởm một con rắn vậy. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc