noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghê tởm, sự kinh tởm. The act of repulsing or the state of being repulsed Ví dụ : "The army's effective repulses of the enemy's attacks protected the city. " Những đợt phản công hiệu quả của quân đội, đẩy lùi quân địch đã bảo vệ thành phố, khiến cho ai nấy đều kinh tởm hành động xâm lược. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cự tuyệt, sự khước từ, sự ghê tởm. Refusal, rejection or repulsion Ví dụ : "The company's repulses of numerous innovative ideas left the employees feeling discouraged and uninspired. " Việc công ty liên tục bác bỏ những ý tưởng sáng tạo khiến nhân viên cảm thấy nản lòng và mất hứng. sensation attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, đánh đuổi. To repel or drive back. Ví dụ : "to repulse an assault; to repulse the enemy" Để đẩy lùi một cuộc tấn công; để đánh đuổi quân địch. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, khước từ, cự tuyệt. To reject or rebuff. Ví dụ : "to repulse a suitor" Cự tuyệt một người theo đuổi. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ghê tởm, làm ghê tởm, khiến ghê tởm. To cause revulsion in. Ví dụ : "I find your conduct reprehensible, disgusting, and it repulses me, the way a mongoose repulses a snake." Tôi thấy cách hành xử của bạn thật đáng trách, ghê tởm, và nó khiến tôi ghê tởm, giống như cách con cầy mangut làm con rắn ghê tởm vậy. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc