BeDict Logo

mongoose

/ˈmɒŋ.ɡuːs/ /ˈmɑŋ.ɡus/
Hình ảnh minh họa cho mongoose: Cầy mangut, cầy.
 - Image 1
mongoose: Cầy mangut, cầy.
 - Thumbnail 1
mongoose: Cầy mangut, cầy.
 - Thumbnail 2
noun

Nhân viên sở thú chỉ vào khu chuồng cầy mangut, giải thích con vật nhỏ bé, nhanh nhẹn này giúp kiểm soát số lượng rắn ở môi trường sống tự nhiên của nó như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho mongoose: Cầy Mangut Madagascar.
 - Image 1
mongoose: Cầy Mangut Madagascar.
 - Thumbnail 1
mongoose: Cầy Mangut Madagascar.
 - Thumbnail 2
noun

Người quản lý vườn thú chỉ vào con cầy mangut Madagascar và giải thích rằng nó thuộc một họ động vật khác với các loài cầy mangut khác.