noun🔗ShareĐặc công, Biệt kích. A small fighting force specially trained for making quick destructive raids against enemy-held areas."During the night, commandos launched a swift attack on the enemy base, destroying their fuel supplies. "Trong đêm tối, các đơn vị biệt kích đã mở một cuộc tấn công nhanh chóng vào căn cứ địch, phá hủy nguồn cung cấp nhiên liệu của chúng.militarygroupactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBiệt kích, lính biệt kích. A commando trooper"During the hostage rescue, the commandos moved silently and swiftly through the building. "Trong cuộc giải cứu con tin, các lính biệt kích di chuyển lặng lẽ và nhanh chóng xuyên suốt tòa nhà.militarywarpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBiệt kích, quân biệt kích. An organized force of Boer troops in South Africa; a raid by such troops"During the Anglo-Boer War, Boer commandos launched surprise raids against British supply lines. "Trong cuộc chiến tranh Anglo-Boer, quân biệt kích của người Boer đã bất ngờ tập kích các tuyến đường tiếp tế của quân Anh.militarywarhistorygroupactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc