Hình nền cho resplendent
BeDict Logo

resplendent

/rɪˈsplendənt/ /rɛˈsplendənt/

Định nghĩa

adjective

Rực rỡ, lộng lẫy, huy hoàng.

Ví dụ :

"The new student's backpack was resplendent with colorful patterns. "
Ba lô của học sinh mới rực rỡ với những họa tiết đầy màu sắc.
adjective

Lộng lẫy, huy hoàng, rực rỡ.

Exhibiting the property of resplendency in Peano arithmetic.

Ví dụ :

Tuy chứng minh có phức tạp, nhưng nó lại vô cùng sắc sảo và chặt chẽ trong việc áp dụng số học Peano, đến mức không ai còn nghi ngờ gì về tính đúng đắn của định lý nữa.