Hình nền cho retaken
BeDict Logo

retaken

/ˌriːˈteɪkən/ /riˈteɪkən/

Định nghĩa

verb

Lấy lại, chiếm lại.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, Sarah đã học hành chăm chỉ và thi lại.
adjective

Được lấy lại, bị chiếm lại.

Ví dụ :

Dưới đây là hai lựa chọn dịch, một cho ảnh và một cho thi bằng lái xe: * "Bức ảnh hoàng hôn chụp lại rõ hơn nhiều so với bức ảnh đầu tiên." (For the sunset photo example) * "Cô ấy rất vui với bài kiểm tra lái xe thi lại của mình; lần này cô ấy đã đậu." (For the driving test example)