BeDict Logo

retaken

/ˌriːˈteɪkən/ /riˈteɪkən/
Hình ảnh minh họa cho retaken: Được lấy lại, bị chiếm lại.
 - Image 1
retaken: Được lấy lại, bị chiếm lại.
 - Thumbnail 1
retaken: Được lấy lại, bị chiếm lại.
 - Thumbnail 2
adjective

Được lấy lại, bị chiếm lại.

Dưới đây là hai lựa chọn dịch, một cho ảnh và một cho thi bằng lái xe:

  • "Bức ảnh hoàng hôn chụp lại rõ hơn nhiều so với bức ảnh đầu tiên." (For the sunset photo example)

  • "Cô ấy rất vui với bài kiểm tra lái xe thi lại của mình; lần này cô ấy đã đậu." (For the driving test example)