Hình nền cho risible
BeDict Logo

risible

/ˈɹaɪzɪbəl/

Định nghĩa

adjective

Buồn cười, gây cười, lố bịch.

Ví dụ :

"the risible muscles"
Những cơ mặt chịu trách nhiệm cho tiếng cười.
adjective

Buồn cười, lố bịch, nực cười.

Ví dụ :

do anh ta đưa ra cho việc không làm bài tập về nhà – rằng một con sóc đã lấy trộm nó – buồn cười đến nỗi giáo viên dù bực mình cũng không thể nhịn cười.