adjective🔗ShareBuồn cười, gây cười, lố bịch. Of or pertaining to laughter"the risible muscles"Những cơ mặt chịu trách nhiệm cho tiếng cười.emotionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBuồn cười, lố bịch, nực cười. Provoking laughter; ludicrous; ridiculous; humorously insignificant"His excuse for not doing his homework – that a squirrel stole it – was so risible that the teacher couldn't help but smile, despite being annoyed. "Lý do anh ta đưa ra cho việc không làm bài tập về nhà – rằng một con sóc đã lấy trộm nó – buồn cười đến nỗi giáo viên dù bực mình cũng không thể nhịn cười.entertainmentlanguagecharacterstyleattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay cười, dễ cười. (of a person) Easily laughing; prone to laughter"My little sister is so risible that even a slightly funny cartoon makes her burst into uncontrollable giggles. "Em gái tôi dễ cười đến nỗi chỉ cần một bộ phim hoạt hình hơi buồn cười một chút thôi cũng khiến em ấy cười khúc khích không ngừng được.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc