Hình nền cho roadies
BeDict Logo

roadies

/ˈroʊdiz/

Định nghĩa

noun

Dân phượt, người đi xe phân khối lớn.

Ví dụ :

Đám dân phượt ầm ầm vượt qua chúng tôi trên đường cao tốc, những chiếc xe phân khối lớn của họ sáng loáng dưới ánh mặt trời.
noun

Đồ uống có cồn mang theo khi lái xe, rượu bia để nhấm nháp trên đường.

Ví dụ :

Khi thấy tài xế uống thứ gì đó trông có vẻ là đồ uống có cồn mang theo để nhấm nháp trên đường, cảnh sát đã chặn xe lại.