noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân phượt, người đi xe phân khối lớn. A biker. Ví dụ : "The roadies roared past us on the highway, their motorcycles glinting in the sun. " Đám dân phượt ầm ầm vượt qua chúng tôi trên đường cao tốc, những chiếc xe phân khối lớn của họ sáng loáng dưới ánh mặt trời. vehicle person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên hậu đài, người hỗ trợ kỹ thuật (cho đoàn nghệ thuật). One of the crew for a musical group or other travelling stage production, especially a stagehand or technician. Ví dụ : "The roadies worked all night to set up the stage for the rock concert. " Các nhân viên hậu đài làm việc suốt đêm để dựng sân khấu cho buổi hòa nhạc rock. music entertainment stage job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống có cồn mang theo khi lái xe, rượu bia để nhấm nháp trên đường. An alcoholic beverage for the ride, for consumption while one is driving. Ví dụ : ""The police officer pulled the car over when he saw the driver drinking what appeared to be roadies." " Khi thấy tài xế uống thứ gì đó trông có vẻ là đồ uống có cồn mang theo để nhấm nháp trên đường, cảnh sát đã chặn xe lại. drink vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc