Hình nền cho roundelay
BeDict Logo

roundelay

/ˈɹaʊndɪˌleɪ/ /ˈɹaʊndəˌleɪ/

Định nghĩa

noun

Khúc hát vòng, thơ điệp khúc.

Ví dụ :

Bọn trẻ hát một khúc hát vòng vui tươi về mùa xuân, với điệp khúc lặp lại cụm từ "Hoa nở lại rồi" sau mỗi khổ thơ.