Hình nền cho rowan
BeDict Logo

rowan

/ˈɹaʊ.ən/ /ˈɹəʊ.ən/

Định nghĩa

noun

Thanh lương trà.

Sorbus aucuparia, the European rowan.

Ví dụ :

Những chú chim bị thu hút bởi những quả mọng đỏ tươi của cây thanh lương trà trong vườn nhà chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Khu vườn bừng sáng nhờ một cây thanh lương trà trĩu quả, với những chùm quả màu cam đỏ rực rỡ.
noun

Ví dụ :

Sau vụ thu hoạch lúa mì, người nông dân để lại một khoảng ruộng rạ, làm thức ăn cho đàn bò của mình đến tận những tháng mùa đông.