verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai lại. To chew cud. (Said of ruminants.) Involves regurgitating partially digested food from the rumen. Ví dụ : "A camel will ruminate just as a cow will." Lạc đà cũng sẽ nhai lại như bò thôi. physiology animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ. To meditate or reflect. Ví dụ : "After the difficult exam, Maria spent the evening ruminating about her answers. " Sau bài kiểm tra khó khăn, Maria dành cả buổi tối để ngẫm nghĩ về những câu trả lời của mình. mind philosophy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ. To meditate or ponder over; to muse on. Ví dụ : "After the argument with her friend, Sarah spent the evening ruminating on what she could have said differently. " Sau cuộc cãi vã với bạn, Sarah dành cả buổi tối để suy ngẫm xem đáng lẽ cô ấy có thể nói khác đi điều gì. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền ngẫm, sự trầm tư, sự suy ngẫm. An act of pondering over, meditation, or reflection. Ví dụ : "After the difficult exam, her ruminating lasted for days, replaying each question in her mind. " Sau kỳ thi khó khăn đó, sự nghiền ngẫm của cô kéo dài mấy ngày, cô cứ mải miết nghĩ đi nghĩ lại từng câu hỏi trong đầu. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc