noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn cảm hứng, nàng thơ. A source of inspiration. Ví dụ : "The beautiful sunset was a muse for the artist, inspiring him to paint a vibrant picture. " Hoàng hôn tuyệt đẹp là nguồn cảm hứng cho người họa sĩ, thôi thúc anh vẽ nên một bức tranh đầy màu sắc. art literature mythology mind person soul philosophy culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi sĩ, nhà thơ. A poet; a bard. Ví dụ : "The village celebrated its local muse, reciting his poems aloud during the annual festival. " Dân làng ăn mừng vinh danh thi sĩ của làng, ngâm nga thơ của ông ấy thật to trong lễ hội hàng năm. literature person art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy tư. An act of musing; a period of thoughtfulness. Ví dụ : "After a long day at work, the quiet evening offered her a muse for reflecting on her career goals. " Sau một ngày dài làm việc, buổi tối yên tĩnh giúp cô có thời gian trầm ngâm suy tư về những mục tiêu trong sự nghiệp. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy tư, ngẫm nghĩ. To become lost in thought, to ponder. Ví dụ : "She mused about the upcoming exam, trying to understand the difficult concepts. " Cô ấy trầm ngâm về kỳ thi sắp tới, cố gắng hiểu những khái niệm khó nhằn. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy ngẫm. To say (something) with due consideration or thought. Ví dụ : "Before I submitted my essay, I mused about the best way to argue my point. " Trước khi nộp bài luận, tôi đã ngẫm nghĩ về cách tốt nhất để lập luận cho quan điểm của mình. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, trầm tư, nghiền ngẫm. To think on; to meditate on. Ví dụ : "Before the big presentation, Sarah mused on her speech, trying to find the perfect words. " Trước buổi thuyết trình quan trọng, Sarah ngồi nghiền ngẫm về bài phát biểu của mình, cố gắng tìm ra những từ ngữ hoàn hảo nhất. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trồ, Ngắm nghía. To wonder at. Ví dụ : "Looking at the stars, she began to muse at the vastness of space. " Ngước nhìn những vì sao, cô ấy bắt đầu trầm trồ, ngắm nghía sự bao la của vũ trụ. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ hổng, lối mòn (của thú rừng). A gap or hole in a hedge, fence, etc. through which a wild animal is accustomed to pass; a muset. Ví dụ : "Find a hare without a muse. (old proverb)" Tìm được thỏ mà không có lối mòn quen thuộc để nó chui qua thì khó lắm. animal gap nature environment property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc