BeDict Logo

professionalism

/pɹəˈfɛʃənəlɪzəm/ /pɹoʊˈfɛʃənəlɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho professionalism: Tính chuyên nghiệp, phong cách làm việc chuyên nghiệp.
noun

Tính chuyên nghiệp, phong cách làm việc chuyên nghiệp.

Việc cô ấy luôn đúng giờ và giao tiếp lịch sự thể hiện tính chuyên nghiệp của cô ấy trong suốt thời gian thực tập.

Hình ảnh minh họa cho professionalism: Tính chuyên nghiệp, sự chuyên nghiệp.
 - Image 1
professionalism: Tính chuyên nghiệp, sự chuyên nghiệp.
 - Thumbnail 1
professionalism: Tính chuyên nghiệp, sự chuyên nghiệp.
 - Thumbnail 2
noun

Tính chuyên nghiệp, sự chuyên nghiệp.

Đội bóng đá của trường nhấn mạnh tính chuyên nghiệp, chỉ sử dụng các cầu thủ được đào tạo bài bản thay vì những học sinh không phải là thành viên đội.