Hình nền cho scares
BeDict Logo

scares

/skɛrz/ /skɛərz/

Định nghĩa

noun

Sự sợ hãi nhẹ, nỗi hoảng sợ nhẹ.

Ví dụ :

Đêm qua Johnny đã trải qua một phen hú vía.