BeDict Logo

inspires

/ɪnˈspaɪərz/
Hình ảnh minh họa cho inspires: Truyền cảm hứng, khơi gợi, gây cảm hứng.
verb

Niềm đam mê lịch sử của cô giáo truyền cảm hứng cho học sinh tìm hiểu sâu hơn về quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho inspires: Gây xôn xao, làm rộ lên.
verb

Gây xôn xao, làm rộ lên.

Thay vì buộc tội trực tiếp anh ta, cô ấy gây xôn xao về sự trung thực của anh ta bằng cách liên tục nhắc đến những khó khăn tài chính trong quá khứ của anh ta với người khác.