verb🔗ShareÂm mưu, bày mưu tính kế. To plot, or contrive a plan."My little brother was scheming to get extra dessert by pretending it was his birthday. "Thằng em trai tôi đang bày mưu tính kế để được ăn thêm món tráng miệng bằng cách giả vờ là sinh nhật nó.planactioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÂm mưu, bày mưu tính kế. To plan; to contrive."The students were scheming to get out of taking the test. "Bọn học sinh đang bày mưu tính kế để trốn bài kiểm tra.planactioncharacterbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay bày mưu tính kế, mưu mô xảo quyệt. Tending to scheme; forming underhand plots."The scheming cat was always trying to steal food from the table when no one was looking. "Con mèo hay bày mưu tính kế đó luôn tìm cách trộm đồ ăn trên bàn khi không ai để ý.charactermindattitudeactionplanmoraltendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÂm mưu, sự bày mưu tính kế. The activity or practice of making secret or underhanded plans."Her constant scheming to get out of doing chores annoyed her siblings. "Việc cô ấy liên tục bày mưu tính kế để trốn việc nhà khiến anh chị em bực mình.actionplancharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc