Hình nền cho scheming
BeDict Logo

scheming

/ˈskiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Âm mưu, bày mưu tính kế.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi đang bày mưu tính kế để được ăn thêm món tráng miệng bằng cách giả vờ là sinh nhật nó.