Hình nền cho scorecard
BeDict Logo

scorecard

/ˈskɔːrkɑːrd/ /ˈskɔːrkɑrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người hâm mộ bóng chày dùng bảng điểm để theo dõi số lần đánh bóng trúng và số điểm của từng cầu thủ trong trận đấu.
noun

Bảng điểm, phiếu ghi điểm.

Ví dụ :

Sau trận đấu bóng chày, huấn luyện viên xem lại bảng điểm của đội để xem những cầu thủ nào đã chơi tốt ở vị trí đánh bóng.