adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, phẳng, có dạng bảng. Having a flat, plane surface Ví dụ : "The teacher asked us to draw a map of our neighborhood on a tabular piece of paper. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi vẽ bản đồ khu phố trên một tờ giấy phẳng. appearance technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạng bảng, được trình bày dưới dạng bảng. Organized as a table or list Ví dụ : "The report presented the sales data in a clear, tabular format, making it easy to compare different products. " Báo cáo trình bày dữ liệu bán hàng dưới dạng bảng rõ ràng, giúp dễ dàng so sánh các sản phẩm khác nhau. structure list math statistics computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạng bảng, theo bảng. Calculated by means of a table Ví dụ : "The teacher provided tabular results after scoring all the tests, making it easy to see each student's grade at a glance. " Sau khi chấm xong tất cả các bài kiểm tra, giáo viên đã cung cấp kết quả dạng bảng, giúp mọi người dễ dàng nhìn thấy điểm của từng học sinh một cách nhanh chóng. math statistics number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạng tấm, dạng phiến. Tending to split into thin flat pieces, such as slate Ví dụ : "The rock was tabular, easily splitting into thin, flat sheets perfect for making a garden path. " Tảng đá đó có dạng phiến, dễ dàng tách thành những lớp mỏng và phẳng, rất thích hợp để làm lối đi trong vườn. material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc