Hình nền cho tabular
BeDict Logo

tabular

/ˈtæbjələr/ /ˈteɪbjələr/

Định nghĩa

adjective

Bằng phẳng, phẳng, có dạng bảng.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu chúng tôi vẽ bản đồ khu phố trên một tờ giấy phẳng.
adjective

Dạng bảng, theo bảng.

Ví dụ :

Sau khi chấm xong tất cả các bài kiểm tra, giáo viên đã cung cấp kết quả dạng bảng, giúp mọi người dễ dàng nhìn thấy điểm của từng học sinh một cách nhanh chóng.