Hình nền cho semifinals
BeDict Logo

semifinals

/ˌsɛmiˈfaɪnəlz/ /ˌsɛmaɪˈfaɪnəlz/

Định nghĩa

noun

Bán kết, vòng bán kết.

Ví dụ :

Đội bóng rổ của trường mình đã thắng trận tứ kết rồi, nên tuần tới họ sẽ đấu ở vòng bán kết.
noun

Ví dụ :

Đội tranh biện của trường chúng ta đã lọt vào bán kết, nghĩa là họ chỉ còn cách vòng chung kết một bước nữa thôi.