BeDict Logo

overloaded

/ˌoʊvərˈloʊdɪd/
Hình ảnh minh họa cho overloaded: Nạp chồng.
verb

Nhà phát triển phần mềm đã nạp chồng hàm "tính toán" để nó có thể vừa cộng các số, vừa nhân các số, tùy thuộc vào kiểu dữ liệu đầu vào.

Hình ảnh minh họa cho overloaded: Quá tải, đa năng.
adjective

Tên hàm "calculate" được dùng đa năng (hoặc bị quá tải); nó có thể tính diện tích hình tròn, hình vuông hoặc hình tam giác, tùy thuộc vào kiểu dữ liệu đầu vào.