verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban, trao tặng, ban cho. To lay up in store; deposit for safe keeping; to stow or place; to put something somewhere. Ví dụ : "The librarian bestowed the overdue books in the designated storage area. " Người thủ thư cất những cuốn sách quá hạn vào khu vực lưu trữ đã được chỉ định. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, trao tặng. To lodge, or find quarters for; provide with accommodation. Ví dụ : "The local church bestowed the displaced family with temporary housing in their community center after the fire. " Sau vụ hỏa hoạn, nhà thờ địa phương đã cấp chỗ ở tạm thời cho gia đình bị mất nhà trong trung tâm cộng đồng của họ. action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, trao tặng. To dispose of. Ví dụ : "The university bestowed an honorary degree upon the renowned scientist. " Trường đại học đã trao tặng bằng tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học nổi tiếng. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban tặng, trao tặng, ban cho. To give; confer; impart gratuitously; present something to someone or something, especially as a gift or honour. Ví dụ : "Medals were bestowed on the winning team." Huy chương đã được trao tặng cho đội chiến thắng. action achievement royal culture tradition history society moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban, gả, trao. To give in marriage. Ví dụ : "The king bestowed his daughter in marriage to the brave knight. " Nhà vua gả con gái cho chàng hiệp sĩ dũng cảm. family ritual tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban, trao, tặng. To apply; make use of; use; employ. Ví dụ : "The coach bestowed extra attention on the struggling players during practice. " Huấn luyện viên dành thêm sự quan tâm đặc biệt cho những cầu thủ đang gặp khó khăn trong lúc tập luyện. action achievement organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao tặng, ban cho. To behave or deport. Ví dụ : "He bestowed himself with dignity and grace despite the embarrassing situation. " Dù tình huống đáng xấu hổ, anh ấy vẫn giữ được vẻ trang nghiêm và tao nhã. style character human action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc