noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cưa, hình răng cưa. The state of being serrated. Ví dụ : "The knife's serrations helped it easily slice through the tough bread crust. " Những răng cưa của con dao giúp nó dễ dàng cắt xuyên qua lớp vỏ bánh mì cứng. part appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cưa. A set of teeth or notches. Ví dụ : "The bread knife had sharp serrations to easily cut through the crust. " Con dao cắt bánh mì có răng cưa sắc bén để dễ dàng cắt qua lớp vỏ bánh. part structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cưa. One of the teeth in a serrated or serrate edge. Ví dụ : "The knife's serrations helped it easily slice through the tough crust of the bread. " Các răng cưa của con dao giúp nó dễ dàng cắt qua lớp vỏ bánh mì cứng. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc