adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bảo trì, dễ sửa chữa. Easy to service. Ví dụ : "The new washing machine is quite serviceable; it's easy to fix minor problems. " Cái máy giặt mới này khá dễ bảo trì; sửa chữa các lỗi nhỏ cũng không khó khăn gì. utility technical service machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa được, có thể sửa chữa được. Repairable instead of disposable. Ví dụ : "My old bicycle is serviceable; it needs a few repairs, but it's not beyond fixing. " Chiếc xe đạp cũ của tôi vẫn còn sửa được; nó cần sửa một vài chỗ, nhưng không đến nỗi bỏ đi. utility service quality item machine technology technical industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng được, có thể sử dụng. In condition for use. Ví dụ : "The old bicycle was serviceable, so I could use it for my daily commute to school. " Chiếc xe đạp cũ vẫn còn dùng được nên tôi có thể dùng nó để đi học mỗi ngày. utility condition function service item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc