noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Voan, vải voan, màn voan. A sheer curtain or fabric. Ví dụ : "Use sheers to maximize natural light." Hãy dùng vải voan để tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên. material wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong mạn thuyền. The curve of the main deck or gunwale from bow to stern. Ví dụ : "The elegant sheers of the sailboat gave it a graceful, curved silhouette against the horizon. " Đường cong mạn thuyền thanh thoát đã tạo cho chiếc thuyền buồm một dáng vẻ duyên dáng, uốn lượn trên nền trời. nautical sailing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng đột ngột, sự đổi hướng bất ngờ. An abrupt swerve from the course of a ship. Ví dụ : "The sudden sheers of the sailboat in the strong wind made it difficult to steer. " Những cú lệch hướng đột ngột của thuyền buồm trong gió lớn khiến việc điều khiển trở nên khó khăn. nautical sailing vehicle direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, đổi hướng đột ngột. To swerve from a course. Ví dụ : "A horse sheers at a bicycle." Con ngựa đột ngột đổi hướng vì thấy chiếc xe đạp. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xén, cắt, hớt. To shear. Ví dụ : "The farmer sheers his sheep every spring to collect their wool. " Mỗi độ xuân về, người nông dân xén lông cừu để thu hoạch len. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc