Hình nền cho swerve
BeDict Logo

swerve

/swɜː(ɹ)v/ /swɝv/

Định nghĩa

noun

Động tác ngoặt, cú đánh lái.

Ví dụ :

Người lái xe bất ngờ đánh lái để tránh đâm vào đứa trẻ chạy ra đường.
verb

Lạng, đổi hướng đột ngột, chuyển hướng bất ngờ.

Ví dụ :

Trong chuyến đi của gia đình, em trai tôi đã lạng khỏi lộ trình đã định và đi lang thang xuống một con phố nhỏ, khiến nó bị lạc một lúc.
verb

Lệch, đổi hướng, ngoặt.

Ví dụ :

Ban đầu sinh viên đó viết bài luận về lịch sử, nhưng sau đó lại bắt đầu lệch sang bàn luận về chính trị hiện tại.