BeDict Logo

swerve

/swɜː(ɹ)v/ /swɝv/
Hình ảnh minh họa cho swerve: Lệch, đổi hướng, ngoặt.
 - Image 1
swerve: Lệch, đổi hướng, ngoặt.
 - Thumbnail 1
swerve: Lệch, đổi hướng, ngoặt.
 - Thumbnail 2
verb

Ban đầu sinh viên đó viết bài luận về lịch sử, nhưng sau đó lại bắt đầu lệch sang bàn luận về chính trị hiện tại.