Hình nền cho cower
BeDict Logo

cower

/ˈkaʊə/ /ˈkaʊɚ/

Định nghĩa

verb

Co rúm, khúm núm, nép mình.

Ví dụ :

Con chó nhỏ thường co rúm dưới gầm bàn mỗi khi nghe thấy tiếng sấm.