verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, khúm núm, nép mình. To crouch or cringe, or to avoid or shy away from something, in fear. Ví dụ : "The little dog would cower under the table whenever it heard thunder. " Con chó nhỏ thường co rúm dưới gầm bàn mỗi khi nghe thấy tiếng sấm. emotion action character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm. To crouch in general. Ví dụ : "The small dog would cower under the table whenever he heard loud noises. " Con chó nhỏ thường khúm núm dưới gầm bàn mỗi khi nghe thấy tiếng động lớn. action body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho khiếp sợ, làm cho run sợ, bắt phải sợ hãi. To cause to cower; to frighten into submission. Ví dụ : "The teacher's stern look cowed the students into silence. " Ánh mắt nghiêm khắc của giáo viên khiến học sinh sợ hãi im thin thít. action emotion attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm, thu mình. To cherish with care. Ví dụ : "The student cowered the precious, worn-out textbook, carefully protecting its pages from damage. " Người học sinh trân trọng cuốn sách giáo khoa cũ kỹ quý giá, cẩn thận giữ gìn từng trang sách không bị hư hại. emotion action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc