noun🔗ShareCầu lông. A lightweight object that is conical in shape with a cork or rubber-covered nose, used in badminton the way a ball is used in other racquet games."During gym class, we learned to hit the shuttlecock over the net using badminton rackets. "Trong giờ thể dục, chúng tôi đã học cách đánh cầu lông qua lưới bằng vợt cầu lông.sportitemgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCầu lông. The game of badminton."We packed a badminton set, including a net, rackets, and a shuttlecock, for our picnic. "Chúng tôi mang theo bộ cầu lông cho buổi dã ngoại, bao gồm lưới, vợt và quả cầu lông.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi qua đi lại, đưa thoi. To move rapidly back and forth"The politician shuttlecocked between denying the allegations and vaguely apologizing, leaving everyone confused about his stance. "Vị chính trị gia cứ đi qua đi lại giữa việc phủ nhận các cáo buộc và xin lỗi một cách mơ hồ, khiến mọi người bối rối về lập trường của ông ta.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh qua đánh lại, tung qua tung lại. To send or toss back and forth; to bandy"to shuttlecock words"Đánh qua đánh lại lời nói.sportgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc