Hình nền cho rackets
BeDict Logo

rackets

/ˈrækɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau giờ học, bọn trẻ lấy vợt và đi thẳng ra sân tennis.
noun

Tiếng ồn ào, sự ầm ĩ.

Ví dụ :

Máy móc chạy bằng điện làm việc nhanh thật đấy, nhưng mà chúng ồn ào kinh khủng.
noun

Ăn chơi trác táng, sự ăn chơi trác táng.

Ví dụ :

Sau khi trúng số, anh ta lao vào những cuộc ăn chơi trác táng và những bữa tiệc xa hoa trong vài tháng liền, và mất gần hết gia tài.
noun

Trò bịp bợm, mánh khóe, sự ồn ào.

Ví dụ :

Việc cố gắng chuẩn bị cho ba đứa trẻ đi học vào buổi sáng đúng là một trong những mớ hỗn độn lớn nhất trong ngày của tôi.