Hình nền cho sneering
BeDict Logo

sneering

/ˈsnɪərɪŋ/ /ˈsnɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khinh khỉnh, nhếch mép.

Ví dụ :

Tên đầu gấu khinh khỉnh nhếch mép nhìn cậu bé nhỏ hơn sau khi cậu vấp ngã.