Hình nền cho sodding
BeDict Logo

sodding

/ˈsɒdɪŋ/ /ˈsʌdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trồng cỏ

Ví dụ :

Anh ấy lót cỏ những chỗ đất bị mòn hai lần một năm.
adjective

Chết tiệt, chết bằm, đáng ghét.

Ví dụ :

"Open the sodding door!"
Mở cái cửa chết tiệt ra!