Hình nền cho heretic
BeDict Logo

heretic

/ˈhɛrətɪk/ /ˈhɪˈrɛtɪk/

Định nghĩa

noun

Dị giáo đồ, người dị giáo.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó bị các bạn gán cho cái mác "dị giáo đồ" vì cậu không chịu tin vào phương châm truyền thống của trường.
noun

Dị giáo đồ, người theo dị giáo.

Ví dụ :

Cô giáo xem học sinh đó là một người theo dị giáo vì em ấy không tin vào thuyết được chấp nhận rộng rãi về nguồn gốc vũ trụ.
adjective

Tà giáo, dị giáo.

Ví dụ :

Giáo viên cho rằng những ý kiến của học sinh về lịch sử Đế chế La Mã là tà giáo/dị giáo, vì chúng trái ngược với những gì được chấp nhận trong sách giáo khoa.