Hình nền cho bugger
BeDict Logo

bugger

/ˈbʌɡə/ /ˈbʌɡɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ dị giáo, người theo tà đạo.

Ví dụ :

Bị buộc tội đặt câu hỏi về những giáo lý đã được thiết lập, cộng đồng đã gọi anh ta là kẻ dị giáo và xa lánh anh ta.
noun

Người cài máy nghe lén, kẻ nghe lén.

Ví dụ :

Các nhà điều tra nghi ngờ rằng có kẻ cài máy nghe lén, có thể là người nội bộ, đã đặt các thiết bị nghe trộm khắp văn phòng.