BeDict Logo

bugger

/ˈbʌɡə/ /ˈbʌɡɚ/
Hình ảnh minh họa cho bugger: Người cài máy nghe lén, kẻ nghe lén.
noun

Người cài máy nghe lén, kẻ nghe lén.

Các nhà điều tra nghi ngờ rằng có kẻ cài máy nghe lén, có thể là người nội bộ, đã đặt các thiết bị nghe trộm khắp văn phòng.