noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ dị giáo, người theo tà đạo. A heretic. Ví dụ : "Given the definition "A heretic," here's a sentence example: "Accused of questioning the established doctrines, the community branded him a bugger and shunned him." " Bị buộc tội đặt câu hỏi về những giáo lý đã được thiết lập, cộng đồng đã gọi anh ta là kẻ dị giáo và xa lánh anh ta. religion theology person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ kê gian, thằng kê gian. Someone who commits buggery; a sodomite. Ví dụ : "The British Sexual Offences Act of 1967 is a buggers′ charter." Đạo luật về các hành vi tình dục năm 1967 của Anh chẳng khác nào giấy phép cho bọn kê gian lộng hành. sex person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, kẻ khốn nạn, thằng chó chết. A foolish or worthless person or thing; a despicable person. Ví dụ : ""That old computer is a real bugger; it keeps crashing every five minutes." " Cái máy tính cũ đó đúng là đồ bỏ đi; nó cứ năm phút lại bị treo một lần. person character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống khó chịu, điều phiền toái. A situation that causes dismay. Ví dụ : ""Missing the last bus home after a long day at work was a real bugger." " Việc lỡ chuyến xe buýt cuối cùng sau một ngày dài làm việc thật sự là một điều phiền toái. situation negative exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, chàng, cậu. Someone viewed with affection; a chap. Ví dụ : "How are you, you old bugger?" Ê, khỏe không, lão già kia? person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái quỷ, thứ chết tiệt. A damn, anything at all. Ví dụ : ""I haven't done a bugger of work all day; I've just been daydreaming." " Tôi chả làm được cái quái quỷ gì cả ngày; tôi chỉ ngồi mơ mộng vớ vẩn thôi. nothing exclamation curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người say mê, người cuồng. Someone who is very fond of something Ví dụ : "My dad's a real gardening bugger; he spends all his free time tending to his plants. " Ba tôi đúng là một người cuồng làm vườn; ông ấy dành hết thời gian rảnh rỗi để chăm sóc cây cối. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãi ranh, thằng nhãi, con nít ranh. A whippersnapper, a tyke. Ví dụ : "What is that little bugger up to now?" Cái thằng nhãi ranh kia lại đang làm trò gì đấy? person human age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấy, giao cấu qua đường hậu môn. To have anal sex with, sodomize. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng. To break or ruin. Ví dụ : "My plans for a relaxing weekend were completely buggered by unexpected travel delays. " Kế hoạch nghỉ cuối tuần thư giãn của tôi đã bị hoãn chuyến bay bất ngờ phá hỏng hoàn toàn. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc. To be surprised. Ví dụ : "Bugger me sideways!" Trời ơi, bất ngờ quá! emotion exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh bỉ, coi thường. To feel contempt for some person or thing. Ví dụ : "Bugger Bognor. (Alleged to be the last words of King George V of the United Kingdom in response to a suggestion that he might recover from his illness and visit Bognor Regis.)" Ghét cay ghét đắng cái chốn Bognor đó đi. attitude emotion moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, chán nản. To feel frustration with something, or to consider that something is futile. Ví dụ : "Bugger this for a game of soldiers." Thôi dẹp mẹ cái trò này đi cho rồi, chán bỏ xừ. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, kiệt sức. To be fatigued. Ví dụ : "After running the marathon, I was completely buggered. " Sau khi chạy marathon xong, tôi mệt mỏi rã rời. sensation body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, Khỉ thật, Chết bằm. An expression of annoyance or displeasure. Ví dụ : ""Bugger! I forgot my keys again." " Chết tiệt! Tôi lại quên chìa khóa nữa rồi. emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cài máy nghe lén, kẻ nghe lén. One who sets a bug (surveillance device); one who bugs. Ví dụ : ""The investigators suspected that someone on the inside was a bugger, planting listening devices throughout the office." " Các nhà điều tra nghi ngờ rằng có kẻ cài máy nghe lén, có thể là người nội bộ, đã đặt các thiết bị nghe trộm khắp văn phòng. technology device person job electronics computing service machine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc