BeDict Logo

bastard

/ˈbɑːs.təd/ /ˈbæs.tɚd/
Hình ảnh minh họa cho bastard: Đường thô, đường nâu hạ cấp.
noun

Đường thô, đường nâu hạ cấp.

Người thợ làm bánh đã dùng một loại đường thô, sẫm màu gọi là "đường hạ cấp" trong công thức bánh gừng của mình, nhờ đó bánh có hương vị đậm đà, giống như mật mía.

Hình ảnh minh họa cho bastard: Đồ chó đẻ, quân khốn nạn.
noun

Đồ chó đẻ, quân khốn nạn.

Chính phủ đối mặt với sự phản đối từ một vài nghị sĩ bảo thủ "khốn nạn" - những người vốn hay chỉ trích chính sách châu Âu - và họ đã phê bình những cải cách kinh tế được đề xuất.

Hình ảnh minh họa cho bastard: Ánh sáng ấm áp.
adjective

Một tấm phim màu cam "bastard" tạo ra ánh sáng chủ yếu là màu cam nhưng có thêm sắc xanh nhẹ, tạo cảm giác ấm áp.