Hình nền cho bastard
BeDict Logo

bastard

/ˈbɑːs.təd/ /ˈbæs.tɚd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một đứa con rơi của hai người không kết hôn, phải đối mặt với sự kỳ thị từ một số bạn khác.
noun

Ví dụ :

Con chó đó đúng là đồ lai, con lai giữa chó chăn cừu Đức và chó Labrador, vậy mà tính tình lại điềm tĩnh và thân thiện đến bất ngờ.
noun

Đồ dũa thô.

Ví dụ :

Anh ấy bắt đầu tạo hình kim loại bằng dũa thô, sau đó chuyển sang dũa thô (đồ dũa thô) để chỉnh sửa các cạnh trước khi dùng dũa mịn để đánh bóng cuối cùng.
noun

Đường thô, đường nâu hạ cấp.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã dùng một loại đường thô, sẫm màu gọi là "đường hạ cấp" trong công thức bánh gừng của mình, nhờ đó bánh có hương vị đậm đà, giống như mật mía.
noun

Đồ chó đẻ, quân khốn nạn.

Ví dụ :

Chính phủ đối mặt với sự phản đối từ một vài nghị sĩ bảo thủ "khốn nạn" - những người vốn hay chỉ trích chính sách châu Âu - và họ đã phê bình những cải cách kinh tế được đề xuất.
adjective

Ví dụ :

Một tấm phim màu cam "bastard" tạo ra ánh sáng chủ yếu là màu cam nhưng có thêm sắc xanh nhẹ, tạo cảm giác ấm áp.