Hình nền cho somite
BeDict Logo

somite

/ˈsoʊmaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quá trình phát triển ban đầu, mỗi đối đốt dọc theo lưng phôi sẽ dần hình thành một đốt sống, một khối cơ và một vùng da.
noun

Đốt nguyên thủy, somite.

Ví dụ :

Phôi gà đang phát triển cho thấy rõ những khối mô lặp đi lặp lại dọc theo lưng, được gọi là các đốt nguyên thủy (somite).