Hình nền cho spaniel
BeDict Logo

spaniel

/ˈspænjəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô bé rất thích vuốt ve đôi tai mềm mại, rũ xuống của chú chó săn Spaniel trong gia đình mình.
verb

Luồn cúi, khúm núm.

To follow loyally or obsequiously, like a spaniel.

Ví dụ :

Có vẻ như người nhân viên mới đó luôn khúm núm trước mặt sếp, lúc nào cũng đồng ý với mọi ý kiến và vội vã hoàn thành mọi việc, dù là nhỏ nhất.