verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt người lại, co rúm, tái mặt. To shrink, cower, tense or recoil, as in fear, disgust or embarrassment. Ví dụ : "He cringed as the bird collided with the window." Anh ấy rụt người lại khi con chim va vào cửa sổ. body mind sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, khép nép. To bow or crouch in servility. Ví dụ : "The employee cringed before the angry boss, hoping to avoid a reprimand. " Người nhân viên khúm núm trước ông chủ đang giận dữ, hy vọng tránh được một trận quở trách. attitude action human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, nhăn nhó, rụt người. To contract; to draw together; to cause to shrink or wrinkle; to distort. Ví dụ : "When he accidentally called his teacher "Mom," he cringed in embarrassment. " Khi vô tình gọi cô giáo là "Mẹ," cậu ấy nhăn nhó xấu hổ, chỉ muốn độn thổ cho xong. body action sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc