verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa. To make distinct or separate, particularly: Ví dụ : "The company specialised each employee's training to better fit their assigned tasks. " Công ty đã chuyên biệt hóa chương trình đào tạo của từng nhân viên để phù hợp hơn với các công việc được giao của họ. technical science industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa. To become distinct or separate, particularly: Ví dụ : "The cooking class specialised into two smaller groups: one for beginners and one for advanced students. " Lớp học nấu ăn được chia ra thành hai nhóm nhỏ chuyên biệt: một nhóm cho người mới bắt đầu và một nhóm cho học viên nâng cao. business job economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên môn, chuyên dụng, đặc biệt. Highly skilled in a specific field. Ví dụ : "The doctor has a specialised knowledge of heart conditions. " Bác sĩ này có kiến thức chuyên sâu về các bệnh tim. job ability education business technical industry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc