Hình nền cho specialised
BeDict Logo

specialised

/ˈspeʃəlaɪzd/ /ˈspeʃəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa.

Ví dụ :

Công ty đã chuyên biệt hóa chương trình đào tạo của từng nhân viên để phù hợp hơn với các công việc được giao của họ.