noun🔗ShareCá bống biển. A common New Zealand fish, Notolabrus celidotus"My brother caught a spotty while fishing off the wharf in Wellington. "Anh trai tôi bắt được một con cá bống biển khi đi câu ngoài cầu tàu ở Wellington.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLốm đốm, có đốm. Having spots; spotted."The dog's coat was spotty, with brown and white patches. "Bộ lông của con chó có nhiều đốm, với những mảng màu nâu và trắng lốm đốm.appearanceconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLúc có lúc không, không đều, thất thường. Of inconsistent quality"Many of the buyers had a spotty credit history."Nhiều người mua có lịch sử tín dụng lúc có lúc không, không được tốt đều đặn.qualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc